Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 术;
Pinyin: shu4;
Việt bính: seot6
1. [幻術] ảo thuật, huyễn thuật 2. [印刷術] ấn loát thuật 3. [不學無術] bất học vô thuật 4. [霸術] bá thuật 5. [祕術] bí thuật 6. [戰術] chiến thuật 7. [學術] học thuật 8. [技術] kĩ thuật 9. [劍術] kiếm thuật 10. [儒術] nho thuật;
術 thuật, toại
(Danh) Nghề, kĩ thuật.
◎Như: thuật sĩ 術士.
(Danh) Cách, phương pháp, sách lược.
◎Như: bất học vô thuật 不學無術 không học thì không có phương pháp.
(Động)
§ Thông thuật 述.Một âm là toại.
(Danh) Khu vực hành chánh ngoài thành (thời xưa).
§ Thông toại 遂.
◇Lễ Kí 禮記: Cổ chi giáo giả, gia hữu thục, đảng hữu tường, toại hữu tự, quốc hữu học 古之教者, 家有塾, 黨有庠, 術有序, 國有學 (Học kí 學記) (Tổ chức) giáo dục thời xưa, nhà có "thục", làng xóm có "tường", khu vực ngoài thành có "tự", nước có "trường học".
thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (vhn)
Pinyin: shu4;
Việt bính: seot6
1. [幻術] ảo thuật, huyễn thuật 2. [印刷術] ấn loát thuật 3. [不學無術] bất học vô thuật 4. [霸術] bá thuật 5. [祕術] bí thuật 6. [戰術] chiến thuật 7. [學術] học thuật 8. [技術] kĩ thuật 9. [劍術] kiếm thuật 10. [儒術] nho thuật;
術 thuật, toại
Nghĩa Trung Việt của từ 術
(Danh) Đường đi trong ấp.(Danh) Nghề, kĩ thuật.
◎Như: thuật sĩ 術士.
(Danh) Cách, phương pháp, sách lược.
◎Như: bất học vô thuật 不學無術 không học thì không có phương pháp.
(Động)
§ Thông thuật 述.Một âm là toại.
(Danh) Khu vực hành chánh ngoài thành (thời xưa).
§ Thông toại 遂.
◇Lễ Kí 禮記: Cổ chi giáo giả, gia hữu thục, đảng hữu tường, toại hữu tự, quốc hữu học 古之教者, 家有塾, 黨有庠, 術有序, 國有學 (Học kí 學記) (Tổ chức) giáo dục thời xưa, nhà có "thục", làng xóm có "tường", khu vực ngoài thành có "tự", nước có "trường học".
thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (vhn)
Dị thể chữ 術
术,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: toại
| toại | 燧: | toại (đá lửa) |
| toại | 繸: | |
| toại | 遂: | toại nguyện |
| toại | 隧: | toại đạo (đường hầm) |

Tìm hình ảnh cho: thuật, toại Tìm thêm nội dung cho: thuật, toại
